Công ty sàn gỗ Á Châu Việt Hùng Hưng

BẢNG BÁO GIÁ SÀN GỖ MỚI NHẤT 2017

Trong những năm trở lại đây, sàn gỗ hiện đang là vật liệu lát sàn được rất nhiều người ưa chuộng. Dự đoán trong năm 2017 tới đây, thị trường sàn gỗ cũng sẽ rất sôi động. Do đó, Công ty Sàn gỗ Á Châu chúng tôi xin đưa ra bảng giá sàn gỗ tổng hợp mới nhất năm 2017 để phục vụ nhu cầu của quý khách hàng.

Hiện tại, sàn gỗ chủ yếu bao gồm 2 loại chính: sàn gỗ tự nhiên và sàn gỗ công nghiệp. Vì vậy, chúng tôi xin được phép đưa ra bảng tổng hợp giá sàn gỗ tự nhiên và sàn gỗ công nghiệp.

Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên mặc dù có giá thành cao hơn so với sàn gỗ công nghiệp nhưng hiện đang là một trong những loại ván sàn gỗ được nhiều người yêu thích nhất trên thế giới bởi những ưu điểm vượt trội sau đây:

Ưu điểm sàn gỗ tự nhiên

- Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại Châu Âu.

- 100% nguyên liệu sản xuất nên sàn gỗ tự nhiên là các loại gỗ tự nhiên quý hiếm, đủ tuổi.

- Sở hữu vẻ đẹp bề ngoài tuyệt đẹp với những vân gỗ độc đáo, màu sắc hài hòa, đặc biệt nên sẽ giúp cho không gian ngôi nhà trở nên thu hút và giá trị đẳng cấp được nâng cao gấp nhiều lần.

- Tạo cho gia chủ cảm giác thư giãn, nhẹ nhàng giống như được hòa mình vào không gian thiên nhiên thân thiện.

- Chất lượng luôn được đảm bảo đến hàng thế kỷ, bền màu, không bị trầy xước và nhất là luôn mang đến một nhiệt độ ổn định cho không gian: mát mẻ vào mùa hè, ấm cúng vào mùa đông.

- Đặc biệt, với sàn gỗ tự nhiên sẽ giúp bảo vệ an toàn cho sức khỏe, không có lượng khí độc hại và cũng đảm bảo sự thân thiện với môi trường tự nhiên.

- Việc vệ sinh sàn gỗ tự nhiên cũng hết sức đơn giản, nhanh chóng và bụi bẩn cũng rất ít bị bám lên trên mặt gỗ,..

Hình ảnh sàn gỗ tự nhiên

Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên
Báo giá sàn gỗ tự nhiên 2017
Bang bao gia san go tu nhien

Bảng giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất năm 2017 (bao gồm tất cả các loại sàn gỗ tự nhiên được ưa chuộng sử dụng rộng rãi hiện nay trên thị trường Việt Nam):

Sản phẩm

Phân loại

Quy cách
(Dày, rộng, dài)

Giá (VNĐ)

 

 

 

 

Sàn gỗ căm xe

 

Solid

 

15x90x600/750/900

 

720.000 – 820.000

15x75x600/750

15x120x600/750/900

Ghép FJL

15x90x600/750

 

 

550.000 – 620.000

 

15x120x600/750/900

Ghép FJ

15x90x600/750/900

Ghép LN

15x90x600/750

 

15x120x900

 

 

 

 

Sàn gỗ Chiu Liu

 

Solid

 

15x90x600/750/900

 

 

650.000 – 950.000

15x120x600/750/900

15x75x600/750

Ghép FJL

15x90x600/750

 

 

600.000 – 650.000

 

15x120x600/750/900

Ghép FJ

15x90x600/750

Ghép LN

15x90x600/750

 

15x110x600/750

 

 

Sàn gỗ giáng hương

 

 

Solid

 

15x90x600/750/900

 

 

 

900.000 – 1.600.000

 

 

15x75x600/750

15x120x600/750/900

 

Ghép FJ

15x90x750/900

15x120x750/900

 

 

 

 

Sàn gỗ Sồi

 

 

Solid

 

15x90x600/750/900

 

 

550.000 – 750.000

15x75x600/750

15x120x600/750/900

Ghép FJL

15x120x900

 

600.000 – 750.000

Ghép LN

15x120x900

Engineered tự nhiên

15x125x910

 

 

650.000 – 790.000

Engineered Walnut

15x125x910

Sàn gỗ tràm

Solid

15x90x600/750/900

430.000 – 450.000

Sàn gỗ muồng

Solid

15x90x600/750/900

480.000 – 580.000

 

Sàn gỗ teak

 

Solid

15x90x600/750/900

 

450.000 – 900.000

 

15x75x600/750

15x120x600/750/900

Sàn gỗ gõ Lào

Solid

15x90x600/750/900

1.300.000–1.450.000

 

Sàn gỗ gõ Nam Phi

 

Solid

15x90x600/750/900

 

1.000.000-1.300.000

15x110/120x900/1200

 

Engineered

15x130x1000/1500

 

850.000 – 900.000

15x150x1100/1500

 

Sàn gỗ Wallnut

 

Solid

15x90x600/750/900

 

1.200.00-1.600.000

18x120x900x1200

Asian Brich

Solid

15x90x600/750/900

650.000 – 700.000

 

Sàn gỗ cà chít

 

Solid

15x75x600/750/900

 

520.000 – 650.000

15x90/120/130x600/750/900

Ghép FJL

15x120/130x600/750/900

 

Bảng báo gí sàn gỗ công nghiệp

bảng giá sàn gỗ mới nhất

- Sàn gỗ công nghiệp hiện đang là loại vật liệu hiện đại được nhiều khách hàng trên thế giới ưa chuộng lựa chọn.

- Sàn gỗ công nghiệp được sản xuất từ bột gỗ tự nhiên kết hợp công nghệ cao hiện đại để tạo ra vật liệu gỗ HDF. Loại ván sàn gỗ công nghiệp này có thể dùng thay thế được cho ván sàn gỗ tự nhiên cũng như chống lại được các ảnh hưởng của môi trường tự nhiên.

Cấu tạo của sàn gỗ công nghiệp:

Cấu trúc của ván sàn gỗ công nghiệp bao gồm 4 lớp như sau:

  • Lớp phủ bề mặt
  • Lớp trang trí
  • Lớp lõi gỗ ép với mật độ cao
  • Lớp lót

Theo các chuyên gia sàn gỗ, chất lượng của ván sàn gỗ công nghiệp sẽ phụ thuộc vào lõi HDF (High Density Fibreboard). Lõi HDF này có khả năng chịu được mức sử dụng cao do được ép dưới áp suất nén lớn 850 kg/cm2 và khối lượng riêng từ 850 – 875 kg/m3.

Những đặc tính cơ bản của sàn gỗ công nghiệp :

  • Có khả năng chống trầy xước tốt: Đây là một trong những đặc tính đặc biệt hàng đầu của sàn gỗ công nghiệp. Cho dù có kéo và xoay bánh xe của vật dụng trên sàn gỗ công nghiệp thì cũng không bị trầy xước.
  • Chống cháy rất tốt: Bề mặt của sàn gỗ công nghiệp được phủ các tinh thể Alunium không bén lửa và đồng thời lõi ván được xử lý cơ học hiện đại để hạn chế tính dễ cháy của gỗ. Do đó, sàn gỗ công nghiệp có khả năng chịu được nhiệt độ cao của lửa, nến, bật lửa, diêm và tàn thuốc lá,...Và cũng chính vì đặc tính chống cháy tốt này nên sàn gỗ công nghiệp cũng rất thích hợp sử dụng cho không gian phía dưới sàn có nhiệt độ cao.
  • Tính bền vững đối với ánh sáng: Sàn gỗ công nghiệp cũng không bị phai màu do tia cực tím, ánh sáng mặt trời. Hầu hết sàn gỗ công nghiệp đều giữ được độ bền màu tốt ngay cả khi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời gay gắt.
  • Chống bám bẩn cực tốt: Sàn gỗ công nghiệp sẽ không bị các chất sử dụng hằng ngày như thức ăn, thức uống... bám dính lên bề mặt và việc vệ sinh cũng rất đỗi dễ dàng.
  • Phát thải khí độc hại rất thấp: E1 là tiêu chuẩn quy định giới hạn khí phát thải formandehyde của chính phủ ở mức 0.1ppm (<0.125 mg/m3 không khí). Do đó, sàn gỗ công nghiệp có tỉ lệ phát thải độc hại rất thấp, không làm hại đến sức khỏe của con người.
  • Chịu lực cao: Sàn gỗ công nghiệp chịu được lực tác động mạnh của một vật nặng rơi xuống sàn mà vẫn không làm hư hao, cong vênh, co ngót,...
  • Sử dụng công nghệ thế hệ hèm khóa 2 chiều nên việc lắp đặt rất dễ dàng nhanh chóng và không cần dùng keo, không tốn nhiều công sức.

Hình ảnh sàn gỗ công nghiệp

Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp
Báo giá sàn gỗ công nghiệp
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp giá rẻ


Bảng giá sàn gỗ công nghiệp mới nhất năm 2017 (bao gồm tất cả các loại sàn gỗ công nghiệp được ưa chuộng sử dụng rộng rãi hiện nay trên thị trường Việt Nam):


Sản phẩm

Phân loại

Quy cách

(dày, rộng, dài)

Giá (VNĐ)

 

 

Sàn gỗ Thaistar -  Thailand

AC10617-1068-10711-10723-10733-10739-20714-20726-10633-2083-3065-10633

8x192x1205

 

 

270.000-360.000

W1068-1070-10711-10733-10739-2083

12x193x1205

 

 

 

Sàn gỗ

Galamax

BH103-104-105-106-107-108-109-1010

8.3mm bản lớn mặt sần 

8.3x196x1216

 

 

 

 

175.000-250.000

BG220-221-222-223-224-225

8.3mm bản nhỏ mặt bóng

8.3x130x808

AB440-441-442-443-444-445

12.3mm Bản lớn mặt sần

12.3x130x810

AA330-331-332-333-334-335

12.3mm Bản nhỏ mặt bóng

12.3x105x810

 

Sàn gỗ Alsafloor France

VL 103-VL 405-VL 447

8x192x1286

 

 

325.000-510.000

OZ140-401-410-420-448-450-500

8x192x1286

SR103-162-420

SP620-626-628

12x210x1286

SM103-417-447-456-621-622

12x118x1286

 

 

 

 

Sàn gỗ Wittex

T308-309-331-332-333-334-335-337-339-339-342-343-344-345-327

Bề mặt sần

 

8.3x195x1215

 

 

 

 

180.000-230.000

T250-251-252-253-254-256-257-214-215-216-219-220-221

Bề mặt bóng mờ

8.3x130x810

W860-861-819-820-823-824-825-862-863-864-865-866-867- Bề nặt sần bản lớn

12x165x1215

K606-612-613-632-647-658-659-668

Bề mặt sần bản nhỏ

12x130x810

 

 

 

 

 

 

Sàn gỗ Malaysia

SW 8002-8003-8007-8009-8019

Siêu chịu nước

8x195x1210

 

 

 

 

 

 

300.000-500.000

SW 2741-2919-2923-2924-2926-2931-2936-2937-2946-2947-2949-2973

Chống mối – siêu chịu nước

8x191x1205

SW A 2926-2931-2937-2943-2946-2947

Chống mối – siêu chịu nước

12x191x1210

SW 3901-3902-3903-3905-3906-3908

SC NP 937-947-947 chống mối- siêu chịu nước

12x145x1215

SC NPV 8901-8902-8903-8906-8908

Chịu nước

12x191x1205

 

Sàn gỗ Leowood - Thailand

 

 

W-02-03-04-05-06-07-08-09

8x198x1210

 

 

270.000 – 400.000

V-21-22-23-24-25-26-27-28

8x128x1210

L-88-89

12x198x1210

T-16-17-18-1933-35

12x128x1210

 

 

Sàn gỗ KOSMOS

TS-7538-228-2244-2299-2266-7539-7506

8x196x1216

 

 

 

170.000 - 240.000

TB-901-902-903-904-905-906

8x130x808

KM-0703-9615-3259-8686-3975-4105

12x133x810

MS-6048-6049-3856-2725-4646

12x107x810

MB-862-863-864-861

12x107x810

 

Sàn gỗ MORSER

QH 01-02-07-14

12x130x808

 

 

290.000 - 300.000

QH 17-11-05-18

12x104x808

D-6820-6830-6822-6832-6833-6828-6829-6835

12x129x1216

 

 

 

Sàn gỗ THAIXIN

MF–1031-1048-1067-1066-1070-1082-10612-10712-10635

8x192x1205

 

 

 

 

 

250.000 - 400.000

3015-3061-3073-30611-30719

8x192x1205

HK-1031-1048-1066-1067-1082-10712

8x192x1205

VG-1031-1012x12370

12x125x1205

1082-1066-1067

12x125x1205

1048-10712-10611-10612-10646-10729

12x125x1205

 

 

Sàn gỗ EGGER

H1007-1005-1068-2350-2643-2703-2712-2713-2730-2731-2735-2772-2810-2727

8x193x1291

 

 

 

345.000 - 520.000

AQUA+ H1004-2350-2643-2678-2725

8x193x1291

H1023-1024-1062-1068-1085-2728-2731-2781

11x135x1291

 

 

Sàn gỗ SENSA

33943-33945-28437-28441-28976-28440-28438

8x194x1286

 

 

 

340.000 - 550.000

37900-35711-37891-35716-35715-35717

12x160x1286

35722-35729-35719-35725-35721-35726

12x194x1286

Sàn gỗ HORMAN

HV-1008-1368-1160-1162-1118-1116

12x130x808

270.000 – 300.000

 

 

 

 

Sàn gỗ KAHN Đức

KP 588-911-962-963-964-965-966-967

12x123x805

 

 

 

 

300.000 - 650.000

DW 4906-4907-4912-4913-4914-4915

12x188x1375

KPA 815-824-819-820-821-822

12x126x1215

AQ -211-213-215-216-218

8x146x1217

KS 361-362-363-365-366-367-368-369

12x166x1215

R 1202-1205-1206-1207-1208-1209

12x188x1845

 

 

 

Sàn gỗ KRONOSWISS

D-Nobless 2565-2266-2281-2836-2539-4200

8x193x1380

 

 

 

370.000 -600.000

 

 

 

 

D-Authentic 2300-2280-3043-2708-8013-8014-2431-2439-3782-3783

8x159x1380

D-Natural 2300-2280-2439-2833-8014

12x116x1380

D sold chrome-2025-3032-3033-3034

12x193x1380

 

 

 

Sàn gỗ MALAYFLOOR

Cream 80209-870707-80808-C225-C227-C228-C229-C257-C259-C258

8x195x1215

 

 

 

 

 

200.000-300.000

 

 

 

 

 

MF 852-853-872-873-882-883-808

8.3x130x808

Saphier 20808-80209 20708-20207-SP558-SP559-S557-

12x130x808

Super 90607-90608-90708-90709-3078-8005-9019-9018

12x103x808

Diamond D 775-778-779-777-788-770

12x125x805

 

Sàn gỗ CLASSEN

26173-26174-26177-24359

8x194x1286

 

 

330.000-490.000

 

 

 

32064-32065-32067

8x194x1286

25965-25966-25967

8x160x1286

38420-38422-28423

12x194x1286

 

 

 

Sàn gỗ INOVAR

MF330-703- 798-863-286-380-363-850-991-501

8x192x1288

 

 

 

350.000– 550.000

 

 

 

 

 

 

IV302-668-320-323

8x192x1288

MV330-331-368

12x107x848

VG303- 450-560-159-801-703-722

12x137x1285

FE701-560-801-703-722-879

12x137x1200

DV530-560-703-879-550

12x137x1285

 

Sàn gỗ FRANCE

CL165-181-401-417-418-444-447-449-450-470

8x192x1286

 

 

350.000-520.000

 

 

 

SR103-162-420-620-626-628

12x210x1286

SM103-417-447-456-621-622

12x118x1286

 

Nếu muốn biết thêm về thông tin giá sàn gỗ công nghiệp, giá sàn gỗ tự nhiên, quý khách có thể tham khảo trực tiếp trên website http://congtysangoviet.com/ hoặc gọi vào số điện thoại tư vấn trực tiếp

➣ 0979.777.181 (Mr.Hưng)

➣ 094.142.8981 (Mr.Hùng)

Trên đây là bảng giá sàn gỗ tự nhiên, sàn gỗ công nghiệp được cung cấp bởi Công ty Sàn gỗ Á Châu chúng tôi. Lưu ý, giá sàn gỗ sẽ có thể thay đổi theo thị trường. Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật giá sàn gỗ chính xác nhất đến quý khách hàng theo từng thời điểm khác nhau.
 

 

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI